VIMCERTS 006
Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Phân tích môi trường
< Quay lại
Loại mẫu: Nước biển
Tên thông số | Tên/số hiệu phương pháp sử dụng | Dải đo |
---|---|---|
Độ dẫn điện (EC) Hiện trường | SMEWW 2510B:2012 | 0 -100 mS/cm |
Độ đục Hiện trường | TCVN 6184:1996 | 0 - 800 NTU |
Độ muối Hiện trường | SMEWW 2520B:2012 | 0-70 ‰ |
Hàm lượng ôxy hòa tan (DO) Hiện trường | TCVN 7325:2005 | 0 -16 mg/L |
Mẫu vi sinh Hiện trường | TCVN 8880:2011 | |
Nhiệt độ Hiện trường | SMEWW 2550B:2012 | 4 - 50 °C |
pH Hiện trường | TCVN 6492:2011 | 2-12 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Hiện trường | EATC-PPNB-01 | 0-l00g/L |
Mẫu nước biển Lấy và bảo quản | TCVN 6663-3:2008 | |
Mẫu nước biển Lấy và bảo quản | TCVN 5998:1995 | |
Mẫu nước biển Lấy và bảo quản | TCVN 6663-1:2011 | |
2,4-DDT | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8270D | 0,008 μg/L |
4,4-DDD | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8270D | 0,008 μg/L |
4,4-DDE | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8270D | 0,008 μg/L |
4,4-DDT | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8270D | 0,008 μg/L |
Aldrin | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8270D | 0,008 μg/L |
Aldrin | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8081B | 0,002 μg/L |
Alpha-BHC | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8270D | 0,008 μg/L |
Alpha-BHC | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8081B | 0,004 μg/L |
alpha-Endosunfal | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8270D | 0,008 μg/L |
Amoni (NH4+) | SMEWW 4500-NH3.B&F: 2012 | 0,03 mg/L |
Asen (As) | SMEWW 3113B:2012 | 0,002 mg/L |
Asen (As) | SMEWW 3114B:2012 | 0,0005 mg/L |
Beta-BHC | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8270D | 0,008 μg/L |
beta-Endosunfal | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8270D | 0,008 μg/L |
Cadimi (Cd) | SMEWW 3113B:2012 | 0,00005 mg/L |
Cadimi (Cd) (Thông số chỉ chứng nhận đối với việc phân tích mẫu nước biển vùng ven bờ và gần bờ, không chứng nhận đối với việc phân tích mẫu nước biển xa bờ) | SMEWW 3111C:2012 | 0,0015 mg/L |
Chì (Pb) | SMEWW 3113B:2012 | 0,003 mg/L |
Chì (Pb) (Thông số chỉ chứng nhận đối với việc phân tích mẫu nước biển vùng ven bờ và gần bờ, không chứng nhận đối với việc phân tích mẫu nước biển xa bờ) | SMEWW 3111C:2012 | 0,009 mg/L |
Chlorpyrifos | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8141B | 0,07 μg/L |
Cis-Chlodane | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8081B | 0,002 μg/L |
Crom (VI) | SMEWW 3500-Cr.B:2012 | 0,003 mg/L |
Diazinon | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8141B | 0,06 μg/L |
Diazinon | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8141B | 0,011 μg/L |
Dichiorvos | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8141B | 0,06 μg/L |
Dieldrin | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8270D | 0,008 μg/L |
Dimethoat | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8141B | 0,06 μg/L |
Disulfoton | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8141B | 0,06 μg/L |
Đồng (Cu) | SMEWW 3113B:2012 | 0,003 mg/L |
Đồng (Cu) (Thông số chỉ chứng nhận đối với việc phân tích mẫu nước biển vùng ven bờ và gần bờ, không chứng nhận đối với việc phân tích mẫu nước biển xa bờ) | SMEWW 3111C:2012 | 0,009 mg/L |
Endrin | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8270D | 0,008 μg/L |
FIorua (F-) | TCVN 6494-1:2011 | 0,034 mg/L |
FIorua (F-) | SMEWW 4500-F-.B&D:2012 | 0,09 mg/L |
Gamma-BHC | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8270D | 0,008 μg/L |
Gamma-BHC | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8081B | 0,005 μg/L |
Heptachlor | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8270D | 0,008 μg/L |
Heptachlor | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8081B | 0,003 μg/L |
Heptachlor-endo-epoxide | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8270D | 0,008 μg/L |
Hexachlorobenzene | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8270D | 0,008 μg/L |
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8270D | |
Hóa chất bảo vệ thực vật Clo hữu cơ | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8081B | |
Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8141B | |
Hóa chất bảo vệ thực vật Photpho hữu cơ | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8141B | |
Kẽm (Zn) (Thông số chỉ chứng nhận đối với việc phân tích mẫu nước biển vùng ven bờ và gần bờ, không chứng nhận đối với việc phân tích mẫu nước biển xa bờ) | SMEWW 3111B:2012 | 0,03 mg/L |
Malathion | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8141B | 0,08 μg/L |
Malathion | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8141B | 0,015 μg/L |
Mangan (Mn) | SMEWW 3111B:2012 | 0,03 mg/L |
Methoxychlor | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8270D | 0,008 μg/L |
Methyl parathion | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8141B | 0,052 μg/L |
Mevinphos | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8141B | 0,06 μg/L |
Nhu cầu ôxy sinh hóa (BOD5) | SMEWW 5210D:2012 | 1,0 mg/L |
Nhu cầu ôxy sinh hóa (BOD5) | TCVN 6001-1:2008 | 1,0 mg/L |
Niken (Ni) | SMEWW 3113B:2012 | 0,0008 mg/L |
Nitrat (NO3-) | TCVN 6494-1:2011 | 0,011 mg/L |
Nitrat (NO3-) | SMEWW 4500-NO3-.E:2012 | 0,20 mg/L |
Nitrit (NO2-) | TCVN 6494-1:2011 | 0,02 mg/L |
Nitrit (NO2-) | SMEWW 4500-NO2-.B:2012 | 0,008 mg/L |
Parathion-ethyl | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8141B | 0,08 μg/L |
Parathion-Methyl | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8141B | 0,05 μg/L |
Penthion | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8141B | 0,09 μg/L |
Photphat (PO43-) | TCVN 6494-1:2011 | 0,031 mg/L |
Sắt (Fe) | SMEWW 3111B:2012 | 0,05 mg/L |
Sắt (Fe) | SMEWW 3500-Fe.B:2012 | 0,024 mg/L |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | SMEWW 2540D:2012 | 7,0 mg/L |
Tổng Crom (Cr) | SMEWW 3113B:2012 | 0,0004 mg/L |
Tổng Crom (Cr) | SMEWW 3111C:2012 | 0,005 mg/L |
Tổng dầu, mỡ | SMEWW 5520B:2012 | 0,3 mg/L |
Tổng dầu, mỡ khoáng | SMEWW 5520B&F:2012 | 0,3 mg/L |
Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8270D | |
Tổng nitơ | SMEWW 4500-N.C:2015 | 0,05 mg/L |
Tổng Phenol | SMEWW 5530B&C:2012 | 0,001 mg/L |
Tổng photpho | SMEWW 4500-P.B&E:2012 | 0,03 mg/L |
Trans-Chlodane | US EPA Method 3510C + US EPA Method 3630C + US EPA Method 8081B | 0,003 μg/L |
Xyanua (CN-) | SMEWW 4500-CN-.B&E:2012 | 0,002 mg/L |